Định Nghĩa:
Danh từ là từ chỉ người, sự vật, sự việc, hiện tượng
Các loại danh từ
Danh từ đếm được (countable nouns):
Là những danh từ chỉ người, chỉ động vật, chỉ vật hoặc hiện tượng
Tổn tại độc lập riêng lẻ mà ta có thể đếm được.
Thường sẽ đi cùng với số đếm trước đó.
Danh từ được đếm có 2 hình thái: Danh từ số ít hoặc Danh từ số nhiều
Danh từ số ít
Chỉ 1 sự vật
Thường đứng sau "one" hoặc lừa từ "a/an"
Eg: a table, an egg
Danh từ số nhiều
Chỉ sự vật với số lượng từ 2 trở lên
Thường được cấu tạo bằng cách thêm "s" hoặc "es" vào sau danh từ số ít
Eg: some tables, 2 eggs
Các lưu ý:
Danh từ ít + "s" => Danh từ số nhiều
Eg: a hat => two hats
one orange => three oranges
Danh từ số ít + "es" => Danh từ số nhiều khi:
Danh từ số ít kết thúc bằng "ch, sh, , x, o"
Eg: one glass => two glasses; a watch => five watches
(Ngoại trừ một số từ mượn tận cùng là "ỏ": piano => pianos, kimono => kimonos, kilo => kilos, photo => photos, zoo => zoos)
Danh từ số ít kết thúc bằng "phụ âm + y" => chuyển "y" => "" + "es"
Eg: a lady => two ladies, one family => two families
Danh từ số ít kết thúc bằng "f/fe/ff" => chuyển "f/fe/ff" => v+"es"
Eg: a knife => two knives, one wolf => two wolves
Một số danh từ vừa là số ít vừa là số nhiều: sheep (con cừu), fish (con cá), salmon (cá hồi), craft (tàu, thuyền), grouse (gà rừng), trout (cá hồi chấm), series (chuỗi), deer (con hươu).....
Một số trường hợp bất quy tắc: woman (1 người phụ nữ) - women (nhiều phụ nữ), man (1 người đàn ông) - men (nhiều đàn ông), foot (1 cái chân) - feet (nhiều cái chân), person (1 người) - people (nhiều người), child (1 đứa trẻ) - children (những đứa trẻ), tooth (răng) - teeth (những cái răng), bacterium (1 con vi khuẩn) - bacteria (nhiều vi khuẩn), mouse (1 con chuột) - mice (nhiều chuột), goose (1 con ngỗng) - geese (những con ngỗng)....
Danh từ không đếm được (uncountable nouns)
Là danh từ chỉ sự vật hiện tượng.
Không thể dùng với số đếm.
Thường là các khái niệm trừu tượng: chất lỏng, khí hoặc sự vật được xem như một thể thống nhất không tách rời
Các từ khóa nhóm không đếm được:
Nhóm danh từ :
Đổ ăn : food (đồ ăn), meat (thịt), rice (goo), sugar (đường) ...
Khái niệm trừu tượng: advice (lời khuyên), love (tình yêu), patience (sự kiên nhẫn), information (thông tin)....
Môn học, lĩnh vực: ethics (đạo đức học), mathematics (môn toán), music (âm nhạc), grammar (ngữ pháp), history (lịch sử)....
Hiện tại tự nhiên :snow (tuyết), thunder (sấm), heat (nhiệt độ), light (ánh sáng), wind (gió)....
Hoạt động : walking (đi bộ), swimming (bơi), reading (đọc), sleeping (ngủ), cooking (nấu ăn)...
Các lưu ý:
Một số danh từ vừa đếm được, vừa không đếm được: chickens (những con gà) - chicken (thịt gà), lights (những cái đèn) - light (ánh sáng), times (số lần) - time (thời gian), works (tác phẩm) - work (công việc)....
Một số danh từ không đếm được nhưng có dạng giống danh từ số nhiều: news (tin tức), physics (vật lý), mumps (bệnh quai bị)....
"a/an/some/many.... bình đựng/bao bì (bottle, bag, cup...) + danh từ không đếm được => cụm danh từ đếm được: a cup of tea (một tách trà), two bottles of water (hai chai nước)....