Định Nghĩa:
Lượng từ là từ đứng trước danh từ chỉ số lượng của danh từ đó
Một số lượng từ thường gặp
<< much - many - a lot of - lots of ... >>
much:
Danh từ không đếm được
of + the / tính từ sở hữu (my/her/his..) + Danh từ không đếm được
>> Eg: She doesn't spend much money on clothes.
She works with him much of the time
many:
Danh từ số nhiều
of+the / my / these / those + Danh từ số nhiều
of+ us / them / you
>> Eg: I have many friends.
Many of her friends come from Hanoi.
Many of them got good marks in the Math test.
a lot of/lots of:
Danh từ số nhiều / Danh từ không đếm được
>> Eg: She doesn't spend much money on clothes.
She works with him much of the time
Các lưu ý:
Trong trường hợp cần phân biệt giữa much/many/lots of/a lot of thì:
much/many thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi.
a lot of/lots of thường dùng trong câu khẳng định.
Có thể thêm "very/too/so/as" vào trước "much/many".
<< some - any (một vài - một ít) >>
some:
Vị trí: some + Danh từ không đếm được/Danh từ số nhiều
>> Eg: She doesn't spend much money on clothes.
Cách dùng:
+) "some" dùng trong câu khẳng. định và câu hỏi dạng đề nghị, yêu cầu, lời mời.
>> Eg: I have some exercises to do today.
Would you like some coffee?
+) "some + số" để diễn tả một số lượng lớn.
>> Eg: She doesn't spend much money on clothes.
2. any:
Vị trí: any + Danh từ không đếm được/Danh từ số nhiều
>> Eg: I don't have any pets.
Is there any rice in the pan?
Cách dùng:
+) "any" dùng trong câu phủ định và câu hỏi.
>> Eg: Are you doing any interesting things this weekend?
The children didn't have any exercises
+ ) có thể thêm "hardly” vào trước "any" dùng trong câu phủ định và câu hỏi
>> Eg: He hardly speaks any Chinese.
<< few/ a few - little/ a little (rất ít - một ít) >>
few/ a few:
Vị trí: few/a few + Danh từ số nhiều.
>> Eg: I have a few friends and we sometimes meet.
I have few friends so I feel bored when living here
Cách dùng:
+) “a few" (một vài) dùng với nghĩa khẳng định.
+) Có thể thêm "only" vào trước
>> Eg: She has only a few clothes
+) "few" (rất ít) dùng với nghĩa phủ định. Quá ít không đủ để làm gì.
+) Có thể thêm "very/so/too" vào trước.
>> Eg: Some 6 million people attended the event.
2. little/ a little:
Vị trí: little/a little + Danh từ không đếm được
>> Eg: She spends a little money on clothes.
Cách dùng:
+) “a little" (một ít) dùng với nghĩa khẳng định.
+) Có thể thêm "only" vào trước
>> Eg: There is only a little time for you to go around
+) "little" (rất ít) dùng với nghĩa phủ định. Quá ít không đủ để làm gì.
+) Có thể thêm "very/so/too" vào trước.
>> Eg: There is very little time to go around. We must go now