Cách dùng:
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Eg: I bought a new laptop yesterday. (Tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay mới vào ngày hôm qua.)
Diễn tả thói quen trong quá khứ
Eg: She walked to school every day. (Ngày trước cô ấy đi bộ đi học mỗi ngày.)
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ
Eg: We visited Paris three times. (Chúng tôi đã đến thăm Paris 3 lần.)
Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ
Eg: He stood up, took his hat, and left. (Anh ấy đứng dậy, lấy mũ và rời đi.)
kể về diễn biến trong một câu chuyện
Eg: The wolf saw the girl and ran to her. (Con sói nhìn thấy cô gái và chạy đến chỗ cô ấy.)
Công Thức
Động từ ToBe:
(Khẳng định): I/He/She/It + was
You/We/They + were
(Phủ định): S+wasn't/weren't
(Câu hỏi): Was / were + S...?
>> Yes,S +was/we
No,S+wasn't/weren't
Động Từ Thường:
(Khẳng định): I/He/She/It/You/We/They + Ved/V2
(Phủ định): I/He/She/It/You/We/They + did not (didn't) + V
(Câu hỏi): Did + I/He/She/It/You/We/They + V?
>> Yes,S + did
No,S + didn‘t
Dấu hiệu nhận biết
Trạng từ thường có: yesterday: last week/month/year/summer...; in 1990 an hour/a week/two months...ago, in the past
Lưu ý:
Cấu tạo Ved
Đa số các động từ chỉ cần thêm "ed" (learned, treated...)
Ngoại trừ:
+) Động từ tận cùng là "e" thì chỉ thêm "d" (lived, liked...)
+) Động từ tận cùng là phụ âm + y => đổi y thành i + ed (tried, cried...)
Cấu trúc "used to" (đã từng) - diễn tả thói quen trong quá khứ
I/You/We/They/He/She/It + used to + V
I/You/We/They/He/She/It + didn't use to + V
Did + I/You/We/They/He/She/It + use to + V?